GO
Trang chủ
Sản phẩm Thiết bị Quang phổ, AAS, UV-VIS, NIR, Sắc kí, HPLC
Máy UV-VIS
Hiện nay, Công ty CP Thiết bị và Hóa chất Hải Long đang là đại diện bán hàng Máy Quang phổ AAS và UV-VIS của hãng PGI - Anh quốc. Một số model mà công ty đã cung cấp ở thị trường Việt Nam như:
TT

MÔ TẢ THIẾT BỊ

01

MÁY QUANG PHỎ UV/VIS

Model: T60V

Xuất xứ: PGI –  Anh Quốc

 

Đặc điểm chung:

v     Bề ngoài máy nhỏ gọn, dễ di chuyển, tiết kiệm không gian cho phòng thí nghiệm

v     Nguồn đèn ổn định cao (đèn Deuterium và Tungsten nhập khẩu từ Nhật)

v     Kết cấu hoàn toàn bằng vật liệu chống ăn mòn

v     Tổng quan thiết kế độc đáo, trang nhã.

v     Phần mềm phân tích đa năng, tiện lợi.

 

Kỹ thuật điều khiển máy tiên tiến

o     Động cơ điện trực tiếp khởi động trường quét, thay thế cho hệ thống dịch chuyển cách tử bằng ống tơ truyền thống, không cần làm công việc giữ gìn thông thường đối với cơ cấu chuyển động, bảo đảm độ bền dài lâu của thiết bị.

 

Kết cấu máy đơn sắc kín.

o     Kết cấu kín và tất cả kính quang học đều có lớp bảo vệ SiO2, 2 tầng bảo hộ bảo đảm bộ phận quang học của thiết bị không bị ảnh hưởng bởi môi trường không khí bên ngoài, góp phần hạn chế ánh sáng lạc

 

Chất lượng nguồn sáng :

o     Đèn Tungsten được lựa chọn từ sản phẩm các nhà cung cấp chuyên nghiệp hàng đầu thế giới, bảo đảm nguồn sáng ổn định và tuổi thọ sử dụng lâu

 

Toàn bộ vật liệu chế tạo máy có khả năng chống ăn mòn

o     Linh kiện được làm từ vật liệu chống ăn mòn, nâng cao độ bền của thiết bị.

 

Mặt bằng ứng dụng theo diện rộng

o     Mặt bằng ứng dụng rộng: thiết kế hộc đựng curvet rộng rãi, linh hoạt của dòng sản phẩm T60 thuận tiện cho việc tiến hành ứng dụng và nâng cấp các loại phụ kiện giá đỡ cuvet khác nhau khi cần thiết.

 

Phần mềm ứng dụng đa năng

o     Phần mềm ứng dụng đa năng: kết nối trực tiếp với máy tính qua cổng RS-232, sử dụng phần mềm (tùy chọn mua thêm) có nhiều chức năng hữu ích, mở rộng tối đa chức năng của máy, thực hiện nhiều cách thức xử lý số liệu đo lường của thiết bị cũng như hổ trợ trích xuất dữ liệu sang file word hoặc excel.

 

Hình thức kết nối đa dạng

o     Hình thức kết nối đa dạng: có thể kết nối với máy in, hỗ trợ máy in cở nhỏ, máy in phun HP, máy in Laser, in trực tiếp kết quả ra giấy từ máy chính không cần máy tính.

 

Hệ thống nâng cấp trực tuyến

o     Hệ thống nâng cấp trực tuyến : Người sử dụng có thể thông qua mạng internet download phiên bản mới nhất của thiết bị để nâng cấp.

 

THIẾT KẾ ĐỒNG BỘ

 

Tốc độ di chuyển bước sóng cực nhanh

o     Tốc độ scan nhanh: tốc độ di chuyển bước sóng có thể đạt đến 7000nm/ phút (khi chuyển bước sóng), tốc độ quét khi thực hiện quét phổ đạt đến 2500nm/phút.

 

Thao tác điều khiển máy tự động

o     Sản phẩm T60V cài đặt chức năng tự động định vị bước sóng, tự động hiệu chỉnh độ chính xác bước sóng, tự động chuyển đổi vị trí hộc cuvet của giá đỡ

 

Thiết kế các kệ đựng curvet bên hông máy

o     Thuận tiện cho khách hàng khi làm các công việc thí nghiệm với số lượng cuvet nhiều.

 

Lưới lọc bụi có thể lau chùi

o     Sử dụng thiết kế lưới lọc bụi dưới đáy máy, có thể lau chùi, vệ sinh máy, tiện cho công việc sửa chữa bảo trì.

 

Dễ dàng tháo rời

o     Các khóa nằm xung quanh máy dưới dạng núm vặn, thuận tiện cho việc tháo rời và bảo trì sửa chữa máy

 

Thao tác vận hành đơn giản, dễ

 

Đặc tính kĩ thuật

 

Phần cứng và các thông số kĩ thuật:

·      Hệ thống quang học: 2 chùm tia, ứng dụng công nghệ tách tia bằng gương bán trong suốt cải tiến

·      Thang bước sóng: 325 -1100nm

·      Bề rộng khe phổ cố định: 2nm (325 -1100nm)

·      Dùng cách tử ≥ 1200 vạch/mm

·      Hiển thị bước sóng: có thể đọc được đến 0.1nm

·      Cài đặt bước sóng: tăng từ 0.1nm

·      Độ chính xác bước sóng: ±2nm (tự động hiệu chỉnh khi khởi động máy)

·      Độ lập lại bước sóng: ≤ 0.4nm

·      Khoảng cách bước sóng: tự động lựa chọn trong khoảng 2.0; 1.0; 0.5; 0.2; 0.1; 0.05nm

·      Ánh sáng lạc: ≤ 0.1%T (ở bước sóng 220nm NaI)

·      Nguồn sáng: Đèn Halogeen cho dải VIS :  325 – 1100nm

·      Thang độ truyền suốt: 0 – 200%T

·      Thang đo hấp thụ :  -0.3 ~ 3.0 Abs.

·      Thang nồng độ: 0 – 9999C

·      Độ chính xác truyền quang : ± 0.3%T ( 0 – 100%T); ± 0.002 Abs ( 0 – 0.5A); ± 0.004 Abs ( 0.5 – 1A)

·      Độ lập lại truyền quang            : ≤ 0.15%T ( 0 – 100%T); ≤ 0.001Abs (0 – 0.5A); ≤ 0.002 Abs (0.5 – 1A)

·      Đầu dò: tế bào nhân quang – Silicon photodiode

·      Độ phẳng đường nền    : ± 0.002Abs (325 – 1000nm)

·      Độ ồn quang                 : ± 0.001Abs (500nm, p-p) sau nửa giờ khởi động máy

·      Độ ổn định đường nền : ≤ 0.002A/h (500nm, 0Abs) sau 2 giờ khởi động máy

·      Tốc độ quét phổ : 10 nm/phút – 3000 nm/phút

·      Tốc độ xoay tìm bước sóng: 7000nm/phút

 

Các chức năng khác:

·      Phương thức đo độ sáng:

v     Độ xuyên suốt %T

v     Độ hấp thụ ánh sáng Abs

v     Tỉ lệ phản xạ %R

v     Năng lượng Es, Er.

·      Tích hợp sẵn tính năng phân tích định lượng trong máy, tiện lợi cho việc thiết lập đường chuẩn,

·      Tích hợp thêm các chức năng tính toán tiện lợi như:

§      Tính toán chỉ số hấp thụ,

§      Tính toán chênh lệch độ hấp thụ,

§      Dựng đường chuẩn bằng phương pháp K-Factor

·      Giá đỡ cuvet 8 hộc tự động chuyển đổi vị trí .

·      Màn hình hiển thị tinh thể lỏng LED 8 đoạn, giao diện đơn giản.

·      Hoạt động với 2 chế độ: sử dụng độc lập giao tiếp bằng màn hình và bàn phím trên máy trên máy hoặc kết nối với máy tính qua cổng RS232, điều khiển bằng phần mềm UV Win 5.1.

·      Cổng kết nối máy in Mini, máy in phun HP và máy in laser, kết nối parallel để in trực tiếp kết quả không cần thông qua máy vi tính (chế độ máy độc lập )

·      Nguồn điện cung cấp   : 220V/50-60Hz

·      Công suất tiêu thụ         : 100VA

·      Khối lượng                   : 15 kg, sau khi đóng gói là 17kg

·      Kích thước                    : 550 x 505 x 340

02

MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN

Model: T60U UV-Visible

Xuaát xöù: PGI –  Anh Quốc

 

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến Model T60 UV-VIS ứng dụng tốt nhất cho việc phân tích DNA/protein, dược phẩm, nông dược, kiểm tra nước và nước thải, thực phẩm và nước giải khát, các hợp chất hữu cơ cũng như kiểm tra chất lượng các chất hóa học và sinh học.

 

Đặc trưng của máy:

 

v     Độ lạc quang thấp.

v     Độ ổn định nguồn tuyệt vời (đèn Deuterium và Tungsten).

v     Dễ dàng cập nhật dữ liệu (dùng thẻ chương trình để thực hiện phân tích).

v     Các chức năng ứng dụng hoàn toàn tự động.

v     Phần mềm phân tích tiện lợi.

 

Đặc tính kỹ thuật:

 

Hệ thống quang học   : tia phân kỳ (split-beam)

Dải sóng                     : 190 -1100 nm

Khe phổ                      : 2 nm

Độ chính xác              : ±1 nm

Độ lặp lại bước sóng             : ≤ 0.2 nm

Độ lạc quang              : ≤ 0.05%T

Phạm vi quang                        : - 0.3 – 3Abs

Độ chính xác              : ± 0.002 Abs ( 0 – 0.5A)

                                    : ± 0.004 Abs ( 0.5 – 1A)

                                    : ± 0.3%T ( 0 – 100%T)

 

Độ lặp lại của quang  : ≤ 0.001Abs (0 – 0.5A)

                                    : ≤ 0.002 Abs (0.5 – 1A)

                                    : ≤ 0.15%T ( 0 – 100%T)

 

Độ phẳng đường nền             : ± 0.002A (200 – 1000nm)

Độ ồn quang               : ± 0.001A (500nm, p-p) half an hour warm up

Độ ổn định đường nền : ≤ 0.001A/h (500nm, 0Abs) 2hr warm-up

 

Chức năng của máy(performance):

§  Đo quang theo đơn vị : %T, Abs.

§  Thẻ chương trình: Phân tích DNA/Protein, định lượng, phân tích đa bước sóng, scan thời gian.

§  Ngoài ra còn các tính năng khác như tính toán chỉ số hấp thụ, tính toán chênh lệch độ hấp thụ, tính toán sự  thay đổi chỉ số truyền qua/độ hấp thu/nồng độ sau khoảng thời gian cài đặt trước.

§  Kiểm tra tuổi thọ đối với đèn Tungsten - halogen, đèn Deuterium.

§  Giá đỡ 8 cell tự động.

§  Màn hình hiển thị kỹ thuật số tinh thể lỏng (LCD).

§  Kết nối dữ liệu với máy tính qua cổng RS32.

§  Có các chức năng kết nối máy in Mini, máy in phun HP và máy in laser, kết nối parallel.

 

Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm:

§  Máy chủ quang phổ khả kiến tử ngoại : 01 cái

§  UV/Win 5 Software & RS232 Communication Cable

§  Giấy chứng nhận chất lượng : 01 tờ

§  Cuvette thạch anh 10mm : 01 cặp

§  Thẻ chương trình phân tích định lượng : 01 bộ

§  Công cụ tổ hợp : 01 bộ

§  Cầu chì 2A : 02 cái

§  Dây điện : 01 sợi

§  Sách hướng dẫn sử dụng sản phẩm : 01 quyển

§  Danh sách đóng gói : 01 tờ

§  Bao phủ máy: 01 cái

04

MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN

Model: T70+

Xuất xứ: PGI –  ANH

Đặc điểm chung:

v     Bề rộng khe phổ có thể thay đổi theo 4 mức, phạm vi phân tích rộng

v     Tỉ lệ ánh sáng lạc thấp

v     Tính ổn định Cao (đèn Deuterium và Tungsten của Nhật)

v     Chế tạo bằng vật liệu chống ăn mòn

v     Thuận tiện khi sử dụng

v     Phần mềm phân tích tiện lợi.

 

* Phân tích chính xác:

§      Hệ thống quang học được thiết kế cải tiến đường đi và kết cấu kín đáo, giảm thiểu tỉ lệ ánh sáng lạc của máy, khiến máy phân tích đạt độ chính xác cao.

 

* Tính năng ổn định:

§      Sử dụng hệ giám sát quang phổ hai chùm tia, hệ thống quang học tách tia cải tiến từ hệ thống 2 chùm tia truyền thống luôn bảo đảm tính ổn định cao của máy.

 

* Tốc độ kiểm tra nhanh:

§      Tốc độ kiểm tra có thể đạt tới 1000nm/phút.

 

* Chức năng đầy đủ:

§      Phần chính của có thể độc lập tiến hành đo lường quang phổ, đo lường và định tính, quét ảnh quang phổ, phân tích và in dữ liệu của mẫu phân tích DNA/Protein và các chức năng khác.

§      Đồng thời có thêm kho dữ liệu chuyên gia, hệ thống phân tích 3D, thỏa mãn quy định thí nghiệm GLP, chức năng kiểm tra phân tích dư lượng thuốc trừ sâu , bảo vệ môi trường, kiểm nghiệm kiểm dịch của các ngành khác nhau.

 

* Thao tác dễ dàng:

§      Khả năng tự vận hành tốt, tiến hành xét nghiệm mẫu thông thường chỉ cần ấn nút 2 lần.

 

*Tính năng nâng cấp phụ kiện:

§      Có nhiều phụ kiện (xem thêm phần “Phụ tùng tùy chọn” trong catalogue) để khách hàng lựa chọn, khiến phạm vi ứng dụng của máy được mở rộng. Điển hình như:

 

STT

Product Code

Name

Use

1

MR181-1

Gương phản xạ

Đo đạc đặc tính phản xạ của bề mặt nguyên liệu của vật rắn

2

MS181-1

Giá đỡ 8 cuvet

Dùng khi cần phân tích nhiều mẫu cùng lúc

3

S181-1

Giá đỡ chất rắn

Dùng khi cần phân tích độ truyền quang của mẫu rắn dạng film hay màng mỏng

4

DS181-1

Giá đỡ thay đổi góc độ dành cho chất rắn

Dùng khi cần phân tích độ phản xạ hay độ truyền quang của bề mặt mẫu rắn từ các góc khác nhau

5

PS181-2

Máy bơm hai đường dẫn xoáy

Dùng khi tiến hành lấy nhiều mẫu cùng lúc mà không cần thay cuvet đựng mẫu  hoặc khi xét nghiệm cần lấy mẫu liên tục.

6

CH181-1

Giá đỡ giữ nhiệt

Sử dụng cùng với thiết bị điều nhiệt, có tác dụng thực hiện phân tích mẫu vật ở nhiệt độ yêu cầu

7

LS181-1

Giá đỡ cuvet quang trình dài (10-50mm)

Dùng cho mẫu phân tích có hệ số hấp thụ nhỏ, cần dùng cuvet quang trình dài

8

SS19-1

Giá đỡ cuvet quang trình ngắn (1-5mm)

Dùng cho mẫu phân tích có hệ số hấp thụ lớn, cần dùng cuvet quang trình ngắn

9

TR181-1

Giá đỡ ống nghiệm

Kết sử dụng ống thí nghiệm thay cho cuvet đựng mẫu

10

MH181-1

Giá đỡ vi lượng

Sử dụng kết hợp với cuvet thủy tinh, nâng cao độ chính xác khi tiến hành phân tích mẫu vi lượng

 

* Bảo dưỡng tiện lợi:

§      Thiết kế bên ngoài của máy mang tính nhân bản, kết cấu bên trong gọn nhẹ, khiến việc bảo dưỡng máy dễ dàng và tiện lợi.

 

* Kỹ thuật độc đáo:

§      Kỹ thuật độc đáo: sử dụng  loại đèn Vonfam và đèn Deuterium chân đế dạng cắm, sau khi thay đèn không cần tiến hành điều chỉnh lại hệ quang học, khiến việc hiệu chỉnh và bảo dưỡng máy rất đơn giản và dễ dàng.

§      Giá đỡ 8 cuvet tự động chuyển đổi vị trí bằng motor cho phép cùng một lúc có thể tiến hành phân tích nhiều mẫu, tối đa cho ra kết quả của 8 mẫu; đối với việc phân tích nhanh nồng độ dư lượng của thuốc trừ sâu thì tối đa có thể cho ra kết quả của 7 mẫu xét nghiệm, khiến tốc độ phân tích được rút ngắn một cách đáng kể.

 

Kết cấu máy đơn sắc kín.

§      Kết cấu kín và tất cả kính và gương trong hệ quang học đều có lớp bảo vệ SiO2, với 2 lớp bảo hộ bảo đảm bộ phận quang học của thiết bị không bị ảnh hưởng bởi môi trường không khí bên ngoài.

 

Chất lượng nguồn sáng ổn định:

§      Đèn Deuterium và Tungsten được lựa chọn từ những sản phẩm hàng đầu thế giới, bảo đảm nguồn sáng ổn định và tuổi thọ sử dụng lâu

 

Toàn bộ máy sử dụng vật liệu chống ăn mòn

§      Tất cả mọi linh kiện được làm từ vật liệu chống ăn mòn, nâng cao độ bền của thiết bị.

 

Mặt bằng ứng dụng theo diện rộng

§      Thiết kế hộc đựng curvet linh hoạt của sản phẩm T70 rộng rãi, thuận tiện cho việc nâng cấp các loại phụ kiện curvet khác nhau để mở rộng ứng dụng và thực nghiệm khi cần thiết.

 

Phần mềm ứng dụng mạnh

§      Trực tiếp kết nối với máy tính qua cổng RS-232, sử dụng phần mềm UVWin version 5.1 đa chức năng có thể mở rộng tất cả chức năng của máy, đồng thời xử lý số liệu đo lường của máy T70 và lập báo cáo theo kiểu mẫu của người dùng.

 

Hình thức kết nối đa dạng

§      Có thể kết nối với máy in: hổ trợ máy in cở nhỏ, máy in phun HP, máy in Laser HP.

 

Thao tác tự động

§      Sản phẩm T70 cài đặt chức năng tự động định vị độ chính xác bước sóng, tự động đổi đèn, tự động hiệu chỉnh độ chính xác bước sóng, tự động chuyển đổi cuvet đựng vật mẫu.

 

Đặc tính kĩ thuật

 

Máy quang phổ UV/VIS tử ngoại khả kiến Model T70+

 

Phần cứng và các thông số kĩ thuật:

·      Hệ thống quang học: 2 chùm tia, ứng dụng công nghệ tách tia bằng gương bán trong suốt cải tiến

·      Thang bước sóng: 190 -1100nm

·      Bề rộng khe phổ: tùy biến 4 mức - 0.5nm; 1nm; 2nm; 5nm (190 -1100nm)

·      Dùng cách tử ≥ 1200 lines/mm

·      Hiển thị bước sóng: có thể đọc được đến 0.1nm

·      Cài đặt bước sóng: tăng từ 0.1nm

·      Độ chính xác bước sóng: ±0.3nm (tự động hiệu chỉnh bước sóng khi khởi động máy)

·      Độ lập lại bước sóng: ≤ 0.2nm

·      Khoảng cách bước sóng: tự động lựa chọn trong khoảng 2.0; 1.0; 0.5; 0.2; 0.1; 0.05nm

·      Ánh sáng lạc: ≤ 0.12%T (ở bước sóng 220nm NaI)

·      Nguồn sáng:

§      Đèn Deterium cho dải UV : 190 – 350nm

§      Đèn Halogeen cho dải VIS : 330 – 1100nm

·      Sự thay đổi nguồn sáng: tự động chuyển đèn khi bước sóng nằm trong khoảng 330-390nm, bước sóng đổi đèn cụ thể do người sử dụng cài đặt

·      Thang độ truyền suốt: 0 – 200%T

·      Thang đo hấp thụ :  -0.3 ~ 3.0 Abs.

·      Thang nồng độ: 0 – 9999C

·      Độ chính xác truyền quang : ± 0.3%T ( 0 – 100%T); ± 0.002 Abs ( 0 – 0.5A); ± 0.004 Abs ( 0.5 – 1A)

·      Độ lập lại truyền quang            : ≤ 0.15%T ( 0 – 100%T); ≤ 0.001Abs (0 – 0.5A); ≤ 0.002 Abs (0.5 – 1A)

·      Đầu dò: tế bào nhân quang – Silicon photodiode

·      Độ phẳng đường nền    : ± 0.002A (190 – 1000nm)

·      Độ ồn quang                 : ± 0.001A (500nm, p-p) sau nửa giờ khởi động máy

·      Độ ổn định đường nền : ≤ 0.001A/h (500nm, 0Abs) sau 2 giờ khởi động máy

·      Tốc độ quét phổ : 150 nm/phút – 1000 nm/phút tùy vào tham số cài đặt

·      Tốc độ xoay tìm bước sóng: 3000nm/phút

 

Các chức năng khác:

·      Phương thức đo độ sáng:

v     Độ xuyên suốt %T

v     Độ hấp thụ ánh sáng Abs

v     Tỉ lệ phản xạ %R

v     Năng lượng Es, Er.

·       Với sự hổ trợ của màn hình LCD độ phân giải cao 320 x 240 pixel máy được trang bị thêm các tính năng mở rộng rất hữu dụng:

§      Phân tích DNA/Protein

§      Phân tích định lượng

§      Quét theo vùng phổ do người sử dụng chọn

§      Scan theo thời gian.

·      Tích hợp thêm các chức năng tính toán tiện lợi như:

§      Tính toán chỉ số hấp thụ

§      Tính toán chênh lệch độ hấp thụ

§      Tính toán sự  thay đổi độ truyền quang hoặc độ hấp thu hoặc nồng độ sau khoảng thời gian cài đặt trước.

·      Giá đỡ 8 cell tự động chuyển đổi vị trí bằng motor.

·      Màn hình hiển thị tinh thể lỏng (LCD) có đèn blacklight hổ trợ đọc trong bóng đêm, với độ phân giải cao 320 x 240 pixel, màn hình hiển thị tốt cả đồ thị quét phổ, cung cấp một giao diện sử dụng trực quan, sinh động, dễ hiểu

·      Kết nối dữ liệu với máy tính qua cổng RS232.

·      Kết nối máy in Mini, máy in phun HP và máy in laser HP bằng cổng parallel để in trực tiếp kết quả ra giấy.

·      Nguồn điện cung cấp   : 220V/50-60Hz

·      Công suất tiêu thụ         : 150VA

·      Khối lượng                   : 25 kg, sau khi đóng gói là 36kg

·      Kích thước                    : 700 x 600 x 550 mm

 

05

MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN

Model: T80

Xuất xứ: PGI –  ANH

 

Máy quang phổ  Spectro UV – VIS là một trong những dụng cụ phân tích đa năng nhất sử dụng trong các phòng thí nghiệm để định lượng và phân tích định lượng. Máy làm việc trong vùng phổ tử ngoại và khả kiến (190 – 1100nm).

 

Máy được sử dụng trong nhiều lãnh vực khác nhau như phòng thí nghiệm lâm sàng, hóa sinh, hóa dầu, bảo vệ môi trường, kiểm soát chất lượng, các phòng thí nghiệm khoa học, trường đại học và công nghiệp. Máy quang phổ  Spectro UV – VIS có cổng giao tiếp RS 232 để nối máy vi tính hay máy in.

 

CÁC TÍNH NĂNG ĐẶC TRƯNG:

v     Tính năng mạnh mẽ

v     Chất lượng tinh cậy

v     Đo lường chính xác

v     Thao tác làm việc nhẹ nhàng hiệu quả cao

v     Tính mở rộng ưu việt

v     Bảo trì sữa chửa đơn giản tiện lợi

 

Các tính năng khác : chức năng 3D, lưu văn bản, xử lý số liệu đo lường, điều khiển các thiết bị bằng phần mềm..

 

Phần mềm vận hành theo qui tắc GLP:

 

-         Quản lý nhiều tên sử dụng.

-         Chức năng ghi chép nhật ký công việc.

-         Lưu giữ văn bản bằng cơ số hai

-         Chức năng khống chế chất lượng

-         Chức năng chuyển tải báo cáo

-         Hiển thị trạng thái thiết bị, dùng để kiểm tra tính năng của thiết bị.

 

CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

·      Hệ thống quang học: giám sát quang học theo tỉ lệ hai chùm tia (double beam)

·      Phạm vi bước sóng: 190 – 1100nm

·      Sử dụng đầu đo cao cấp Dual photodiode, chính xác hơn, tiên tiến hơn so với các đầu đo PD (PhotoDiode) thông thường.

·      Độ chính xác bước sóng: ±0.3nm

·      Độ lập lại bước sóng: 0.2nm

·      Độ rộng băng phổ: 2nm

·      Ánh sáng lạc: <0.12%T(220nm, Nal; 340nm,NaNO2)

·      Độ chính xác quang: ± 0.002Abs (0 - 0.5Abs)

± 0.004Abs (0.5 -1Abs)

± 0.3%T (0-100%T)

·      Độ lặp quang:  0.001Abs (0-0.5Abs)

0.002Abs (0.5-1Abs)

0.15%T (0-100%T)

·      Độ phẳng đường nền : ± 0.0015 Abs (190-1100nm)

·      Độ dịch chuyển đường nền: 0.0008 Abs/h (500nm, 0 Abs, 2 giờ sau khi khởi động máy)

·      Độ nhiễu quang: ± 0.001Abs (500nm, 0 Abs)

·      Khối lượng                   : 25 kg, sau khi đóng gói là 36kg

·      Kích thước                    : 700 x 600 x 500 mm 

 

Chức năng thiết bị :

·      Màn hình LCD kích thước 320x240, có thể hiển thị đồ thị trực tiếp trên máy.

·      Có cổng RS 232 để kết nối với máy in và máy tính

·      Chức năng đo lường quang học.

·      Chức năng xác định định lượng.

·      Có thể kết nối với PC thông qua phần mềm UV/Win 5.0 để mở rộng các tính năng của máy

·      Nguồn sáng: đèn Tungsten – Halogen và Deuterium

·      Nguồn điện cung cấp: 220V/50Hz

 

PHỤ TÙNG GỒM:

·      Máy chính : 01 cái

·      Phần mềm UV/Win 5.0 và bộ kết nối RS232 với máy tính

·      Giấy chứng nhận chất lượng: 01 tờ

·      Cuvet thạch anh 10mm: 02 cái

·      Bóng đèn halogen (dự bị) : 01 cái

·      Cầu chì : 01 cái

·      Sách hướng dẫn sử dụng: 01 cuốn

·      Tài liệu kĩ thuật của máy: 01 cuốn

·      Bao phủ máy: 01

·      Giá đỡ cuvet 8 hộc : 01 cái

 

CÁC TÙY CHỌN THÊM:

·      Mâm giữ 2 curvet 10mm kết hợp với thiết bị ổn định nhiệt cho máy T80

·      Thiết bị ổn định nhiệt cho curvet

·      Giá đỡ thông dụng cho 5 curvet loại từ 5-50mm

·      Giá đỡ thông dụng cho 8 curvet loại 10mm

·      Bộ chuyển đổi từ cổng song song sang cổng USB

·      Bộ chuyển đổi từ cổng nối tiếp sang cổng USB kèm theo dây cáp và driver

 

CÁC PHỤ KIỆN ĐỂ THAY THẾ VÀ CÁC DỊCH VỤ MỞ RỘNG

·      Bóng đèn Deuterium

·      Bóng đèn Tungsten Halogen

·      Bộ công cụ và dung dịch để hiệu chỉnh quang phổ kế

·      Curvet thạch anh (1 hộp x 10 cái loại 10mm)

·      Curvet thủy tinh (1 hộp x 10 cái loại 10mm)

·      Dịch vụ mở rộng bảo hành thêm 12 tháng cho máy T80 (chỉ đối với phần cơ điện và bộ phận quang học)

 

06

MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN

Model: T80 +

Xuất xứ: PGI –  ANH

 

Máy quang phổ  Spectro UV – VIS là một trong những dụng cụ phân tích đa năng nhất sử dụng trong các phòng thí nghiệm để định lượng và phân tích định lượng. Máy làm việc trong vùng phổ tử ngoại và khả kiến (190 – 1100nm).

 

Máy được sử dụng trong nhiều lãnh vực khác nhau như phòng thí nghiệm lâm sàng, hóa sinh, hóa dầu, bảo vệ môi trường, kiểm soát chất lượng, các phòng thí nghiệm khoa học, trường đại học và công nghiệp. Máy quang phổ  Spectro UV – VIS có cổng giao tiếp RS 232 để nối máy vi tính hay máy in.

 

CÁC TÍNH NĂNG ĐẶC TRƯNG:

v     Tính năng mạnh mẽ

v     Chất lượng tinh cậy

v     Đo lường chính xác

v     Thao tác làm việc nhẹ nhàng hiệu quả cao

v     Tính mở rộng ưu việt

v     Bảo trì sữa chửa đơn giản tiện lợi

 

Các tính năng khác : chức năng 3D, lưu văn bản, xử lý số liệu đo lường, điều khiển các thiết bị bằng phần mềm..

 

Phần mềm vận hành theo qui tắc GLP:

 

-         Quản lý nhiều tên sử dụng.

-         Chức năng ghi chép nhật ký công việc.

-         Lưu giữ văn bản bằng cơ số hai

-         Chức năng khống chế chất lượng

-         Chức năng chuyển tải báo cáo

-         Hiển thị trạng thái thiết bị, dùng để kiểm tra tính năng của thiết bị.

 

CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

·      Hệ thống quang học: giám sát quang học theo tỉ lệ hai chùm tia (double beam)

·      Phạm vi bước sóng: 190 – 1100nm

·      Sử dụng đầu đo cao cấp Dual photodiode, chính xác hơn, tiên tiến hơn so với các đầu đo PD (PhotoDiode) thông thường.

·      Độ chính xác bước sóng: ±0.3nm

·      Độ lập lại bước sóng: 0.2nm

·      Độ rộng băng phổ: 0.5,  1,  2,  5nm ( điều chỉnh được)

·      Ánh sáng lạc: <0.12%T(220nm, Nal; 340nm,NaNO2)

·      Độ chính xác quang: ± 0.002Abs (0 - 0.5Abs)

± 0.004Abs (0.5 -1Abs)

± 0.3%T (0-100%T)

·      Độ lặp quang:  0.001Abs (0-0.5Abs)

0.002Abs (0.5-1Abs)

0.15%T (0-100%T)

·      Độ phẳng đường nền : ± 0.0015 Abs (190-1100nm)

·      Độ dịch chuyển đường nền: 0.0008 Abs/h (500nm, 0 Abs, 2 giờ sau khi khởi động máy)

·      Độ nhiễu quang: ± 0.001Abs (500nm, 0 Abs)

·      Khối lượng                   : 25 kg, sau khi đóng gói là 36kg

·      Kích thước                    : 700 x 600 x 500 mm 

 

Chức năng thiết bị :

·      Màn hình LCD kích thước 320x240, có thể hiển thị đồ thị trực tiếp trên máy.

·      Có cổng RS 232 để kết nối với máy in và máy tính

·      Chức năng đo lường quang học.

·      Chức năng xác định định lượng.

·      Có thể kết nối với PC thông qua phần mềm UV/Win 5.0 để mở rộng các tính năng của máy

·      Nguồn sáng: đèn Tungsten – Halogen và Deuterium

·      Nguồn điện cung cấp: 220V/50Hz

 

PHỤ TÙNG GỒM:

·      Máy chính : 01 cái

·      Giấy chứng nhận chất lượng: 01 tờ

·      Cuvet thạch anh 10mm: 02 cái

·      Bóng đèn halogen (dự bị) : 01 cái

·      Cầu chì : 02 cái

·      Sách hướng dẫn sử dụng: 01 cuốn

·      Tài liệu kĩ thuật của máy T90+ : 01 cuốn

·      Bao phủ máy: 01

 

CÁC TÙY CHỌN THÊM:

·      Phần mềm UV/Win 5.0 và bộ kết nối RS232 với máy tính

·      Mâm giữ 2 curvet 10mm kết hợp với thiết bị ổn định nhiệt cho máy T80

·      Thiết bị ổn định nhiệt cho curvet

·      Giá đỡ thông dụng cho 5 curvet loại từ 5-50mm

·      Giá đỡ thông dụng cho 8 curvet loại 10mm

·      Máy in mini

·      Máy vi tính

·      Bộ chuyển đổi từ cổng song song sang cổng USB

·      Bộ chuyển đổi từ cổng nối tiếp sang cổng USB kèm theo dây cáp và driver

 

CÁC PHỤ KIỆN ĐỂ THAY THẾ VÀ CÁC DỊCH VỤ MỞ RỘNG

·      Bóng đèn Deuterium

·      Bóng đèn Tungsten Halogen

·      Bộ công cụ và dung dịch để hiệu chỉnh quang phổ kế

·      Curvet thạch anh (1 hộp x 10 cái loại 10mm)

·      Curvet thủy tinh (1 hộp x 10 cái loại 10mm)

·      Dịch vụ mở rộng bảo hành thêm 12 tháng cho máy T80+ (chỉ đối với phần cơ điện và bộ phận quang học)

 

08

MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN

Model: T100 - Portable CCD 380 - 800nm UV/VIS Spectrophotometer

Xuất xứ: PGI –  ANH

 

Máy quang phổ kiểm tra nhanh T100 kết hợp ưu điểm về độ chính xác, độ tin cậy của dòng máy dùng trong phòng thí nghiệm với khả năng di động và dáng vẻ cực gọn của một thiết bị xách tay vận hành theo cơ chế “đo theo điểm”

 

CÁC TÍNH NĂNG ĐẶC TRƯNG:

v     Màn hình cảm ứng, giao diện thân thiện, trực quan, dễ sử dụng, thao tác thực hiện trực tiếp trên màn hình với độ nét cao, hiển thị số liệu và đồ thị rõ ràng, sinh động.

v     Cổng giao tiếp RS-232 cho phép kết nối với máy tính bằng phần mềm Fastget data suite, tương thích tốt với các hệ điều hành Microsoft Windows.

v     Các tính năng chuẩn: đồng hồ tích hợp trong máy, bộ lưu trữ số liệu, hệ thống quản lý nguồn điện, chức năng cập nhật phần mềm trực tuyến, chế độ kiểm tra tự động toàn bộ hệ thống quang học và nguồn điện khi khởi động

v     Đường chuẩn được xây dựng sẵn: đáp ứng cho nhiều ứng dụng khác nhau.

v     Bộ lưu trữ cho phép lưu thêm tới 50 chương trình do người sử dụng tự thiết lập các phương pháp đo mới, mở rộng phạm vi ứng dụng và kiểm tra.

v     Thời gian sử dụng pin dài với hệ thống quản lý nguồn theo thời gian, hiển thị điện thế của pin, nhắc nhở khi pin gần cạn, trạng thái sạc pin; tất cả thông tin trên đều được hiển thị trên màn hình, tạo thuận tiện tối đa cho người dùng.

v     Thiết kế gọn nhẹ, dễ di chuyển với lớp vỏ có khả năng chống thấm nước, được đặt gọn trong một cặp đựng máy đa năng chứa được nhiều ống đo.

 

Các tính năng khác :

v     Đơn giản hóa việc kiểm tra nước: chỉ tiêu kiểm tra đa dạng (tham khảo tài liệu catalogue của sản phẩm) với thao tác đơn giản, nhanh gọn bằng đầu dò cáp quang và bộ giá đỡ có thể điều chỉnh cho ống đo đường kính 12-20mm

v     Đầy đủ các chức năng của một máy quang phổ truyền thống bao gồm: Quét quang phổ, xác định đỉnh bước sóng, đo lường quang học, xác định định lượng, quét theo thời gian và các chương trình phân tích khác do người sử dụng tự xây dựng.

v     Bộ nhớ lớn: với dung lượng 2Mb, máy cho phép người sử dụng lưu tới hơn 100 đồ thị quét phổ hoặc hàng ngàn kết quả đo, hoàn toàn có thể thỏa mãn nhu cầu lưu số liệu của người sử dụng.

v     Mở rộng việc phân tích với phần mềm Fastget data suite: với phần mềm Fastget data suite, hoàn toàn có thể mở rộng việc lưu trữ đồ thị, lưu trữ dữ liệu và xuất kết quả ra máy in. Ngoài ra phần mềm Fastget Data Suite còn cung cấp chức năng: quản lý nhiều người sử dụng theo chuẩn GLP, bảo mật số liệu, kiểm soát chất lượng mẫu thử, truyền tải và trích xuất số liệu báo cáo.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

·      Nguồn sáng: đèn Halogen Tungsten chất lượng cao tuổi thọ 5000h, tự động lựa chọn bước sóng theo yêu cầu.

·      Màn hình cảm ứng (Touch screen) độ nét cao kèm đèn nền back light hổ trợ đọc trong bóng tối, độ phân giải 0.001Abs, có thể hiển thị đồ thị quét phổ, các chỉ tiêu đo, kết quả đo với các đơn vị tính như mg/l, mol/l, μmol/l, v.v…

·      Đầu dò: Charge Coupled Device (CCD) ứng dụng công nghệ kĩ thuật số, có thể quét liên tục toàn bộ dải quang phổ khả kiến hoặc quét liên tục đa kênh với tốc độ cực nhanh và độ chính xác cao.

·      Bước sóng        : liên tục từ 380 đến 800nm, phạm vi bước sóng rộng thỏa mãn mọi yêu cầu của người sử dụng trong vùng quang phổ khả kiến, ứng dụng được trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt phù hợp cho việc kiểm tra các chỉ tiêu về nước.

·      Thời gian đáp ứng khi quét phổ: 0.005s – 25s

·      Độ rộng khe phổ          : 4nm

·      Độ chính xác bước sóng: <1.0 nm, độ chính xác của dòng máy phòng thí nghiệm, bảo đảm độ tin cậy của bước sóng ánh sáng quét mẫu.

·      Độ lập lại bước sóng    : 0.1nm, cực thấp, hạn chế nhiễu, bảo đảm sự ổn định của kết quả đo.

·      Độ lập quang tại 0.3Abs: ±2%T, phù hợp qui định về sai số của kiểm tra nhanh.

·      Tốc độ quét phổ : 4200 nm/giây

·      Chế độ đo lường đa năng:

v     Scan quang phổ.

v     Xác định đỉnh bước sóng.

v     Đo lường định lượng.

v     Scan theo thời gian.

v     Đo lường mật độ quang.       

·      Độ phẳng đường nền    : ± 0.005 Abs

·      Mức nhiễu                     : ± 0.003Abs( P-P)

·      Nguồn điện                   : 220V - 50Hz kèm bộ sạc pin

·      Bộ pin                           : 15V/10 cells, có thể sử dụng liên tục trong 8h và có thể                                       sạc lại nhiều lần.

·      Hệ thống vận hành : tương thích với các hệ thống Windows, tích hợp sẵn bộ nhớ 2Mb Flash, chức năng đồng hồ.

·      Khối lượng                   : 1.5 kg, trọng lượng nhẹ phù hợp với việc di chuyển

·      Kích thước                    : 215 x 185 x 70 mm

 

CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN GỒM:

·      Máy chính T100: 01 cái

·      Phần mềm phân tích dữ liệu Fastget data suite và cáp dữ liệu RS232 : 01 bộ

·      Bộ nguồn/sạc pin : 01 bộ

·      Cáp quang và đầu dò quang trình 10mm : 01 bộ

·      Giá đỡ đầu dò : 01 cái

·      Viết cảm ứng : 01 cây

·      Panh (nhíp) : 01 cây

·      Cốc Beaker : 01 cái

·      Giấy lọc : 01 xấp

·      Bình đựng nước thải : 01 cái

·      Bình đựng nước sạch : 01 cái

·      Găng tay : 01 đôi

·      Ống nghiệm : 10 cái

·      Hộp đựng máy : 01 cái

·      Sách hướng dẫn sử dụng máy : 01 cuốn

·      Sách hướng dẫn phương pháp kiểm tra : 01 cuốn

·      Tài liệu hướng dẫn hiệu chuẩn máy : 01 cuốn

09

MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN

Model: T100+ - Portable PDA 200 - 800nm UV/VIS Spectrophotometer

Xuất xứ: PGI –  ANH

 

Máy quang phổ kiểm tra nhanh T100/T100+ kết hợp ưu điểm về độ chính xác, độ tin cậy của dòng máy dùng trong phòng thí nghiệm với khả năng di động và dáng vẻ cực gọn của một thiết bị xách tay vận hành theo cơ chế “đo theo điểm”

 

CÁC TÍNH NĂNG ĐẶC TRƯNG:

v     Màn hình cảm ứng: cho phép thao tác đơn giản với giao diện rõ ràng, dễ hiểu.

v     Cổng giao tiếp RS-232 cho phép kết nối với máy tính bằng phần mềm Fastget data suite.

v     Tương thích tốt với các hệ điều hành Microsoft Windows.

v     Các tính năng chuẩn: đồng hồ tích hợp trong máy, bộ lưu trữ số liệu, hệ thống quản lý nguồn điện, chức năng cập nhật phần mềm trực tuyến.

v     Đường chuẩn được xây dựng sẵn: đáp ứng cho nhiều ứng dụng khác nhau.

v     Bộ lưu trữ cho phép lưu thêm tới 50 chương trình do người sử dụng tự thiết lập các phương pháp đo mới

v     Thời gian sử dụng pin dài với hệ thống quản lý nguồn theo thời gian thật hiển thị điện thế của pin, nhắc nhở khi pin gần cạn, trạng thái sạc pin; tất cả đều được hiển thị trên màn hình.

 

Các tinh năng khác :

v     Đơn giản hóa việc kiểm tra nước: chỉ tiêu kiểm tra đa dạng (tham khảo tài liệu catalogue của sản phẩm) với thao tác đơn giản, nhanh gon bằng đầu dò quang học theo điểm.

v     Đầy đủ các chức năng của một máy quang phổ truyền thống bao gồm: Quét quang phổ, xác định đỉnh bước sóng, đo lường quang học, xác định định lượng, quét theo thời gian và các chương trình phân tích khác do người sử dụng tự xây dựng.

v     Bộ nhớ lưu trữ lớn: với dung lượng 2Mb, máy cho phép người sử dụng lưu tới hơn 100 đồ thị quét phổ, hoàn toàn có thể thỏa mãn nhu cầu kiểm tra nhanh của người sử dụng.

v     Mở rộng việc phân tích với phần mềm Fastget data suite: với phần mềm Fastget data suite, hoàn toàn có thể mở rộng việc lưu trữ đồ thị, lưu trữ dữ liệu và in kết quả ra.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

·      Nguồn sáng kép: đèn Halogen Tungsten tuổi thọ 5000h, đèn Deuterium tuổi thọ 2000h tích hợp sẵn nguồn pin, tự động đổi đèn để lựa chọn bước sóng.

·      Màn hình cảm ứng (Touch screen) có đèn nền back light hổ trợ đọc trong bóng tối, độ phân giải 0.001Abs, có thể hiển thị đồ thị và các chỉ tiêu đo, kết quả với các đơn vị tính như mg/l, mol/l, μmol/l

·      Đầu dò: Photo Diode Array Detector (PDA) có thể quét liên tục toàn bộ dải  quang phổ hoặc quét liên tục đa kênh.

·      Phạm vi bước sóng       : 200 – 800nm, thỏa mãn yêu cầu bước sóng của người sử dụng trong phạm vi vùng tử ngoại - khả kiến.

·      Độ rộng khe phổ          :4nm

·      Độ chính xác bước sóng: <1.0 nm

·      Độ lập lại bước sóng    : 0.1nm

·      Độ chính xác tại 0.3Abs: ±2%, phù hợp với qui định về sai số của kiểm tra nhanh

·      Thời gian đáp ứng: 0.005s - 25s

·      Tốc độ quét phổ : 4200 nm/giây

·      Chế độ đo lường:

v     Chương trình kiểm tra nước.

v     Scan quang phổ.

v     Xác định đỉnh bước sóng.

v     Đo lường định lượng.

v     Scan theo thời gian.

v     Đo lường mật độ quang.       

·      Độ phẳng đường nền    : ± 0.005 Abs

·      Mức nhiễu                     : ± 0.003Abs( P-P)                                                                

·      Nguồn điện                   : 220V - 50Hz kèm bộ sạc pin

·      Bộ pin                           : 15V/10 cells, có thể sử dụng liên tục trong 6h và có thể                                       sạc lại nhiều lần.

·      Hệ thống vận hành : tương thích với các hệ thống Windows, tích hợp sẵn bộ nhớ 2Mb Flash, chức năng thời gian.

·      Khối lượng                   : 1.5 kg, trọng lượng nhẹ phù hợp với việc di chuyển

·      Kích thước                    : 215 x 185 x 70 mm                       

 

CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN GỒM:

·      Máy chính T100+: 01 cái

·      Phần mềm phân tích dữ liệu Fastget data suite và cáp dữ liệu RS232 : 01 bộ

·      Bộ nguồn/sạc pin : 01 bộ

·      Cáp quang và đầu dò quang trình 10mm : 01 bộ

·      Giá đỡ đầu dò : 01 cái

·      Viết cảm ứng : 01 cây

·      Panh (nhíp) : 01 cây

·      Cốc Beaker : 01 cái

·      Giấy lọc : 01 xấp

·      Bình đựng nước thải : 01 cái

·      Bình đựng nước sạch : 01 cái

·      Găng tay : 01 đôi

·      Ống nghiệm : 10 cái

·      Hộp đựng máy : 01 cái

·      Sách hướng dẫn sử dụng máy : 01 cuốn

·      Sách hướng dẫn phương pháp kiểm tra : 01 cuốn

·      Tài liệu hướng dẫn hiệu chuẩn máy : 01 cuốn

 


Sản phẩm cùng loại